Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 8 tháng 4 năm 1926

Thứ Năm, ngày 26/2 âm lịch – ngày Đinh Mão, tháng Tân Mão, năm Bính Dần.

Dương lịch 8 Tháng 4, 1926 Thứ Năm
Âm lịch 26 Tháng Hai (thiếu) Năm Bính Dần
Ngày
Đinh Mão
Tháng
Tân Mão
Năm
Bính Dần
Tiết khí
Thanh minh

Ngày hoàng đạo Minh Đường · Trực Bế · Sao Tỉnh

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 8/4/1926 hợp làm việc gì?

Ngày 8/4/1926 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Minh Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Tỉnh Sao tốt

Tỉnh Mộc Hãn (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Đinh Hỏa, Mão Mộc: chi sinh can (Mộc sinh Hỏa).

Nạp âm ngày: Lư Trung Hỏa; năm Bính Dần: Lư Trung Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Mão bất xuyên tỉnh, tuyền thủy bất hương – Không nên đào giếng.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tuất · Tam hợp: Mùi, Hợi · Xung: tuổi Dậu

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 8/4/1926

Ngày 8/4/1926 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 8/4/1926 dương lịch là ngày 26 tháng Hai năm Bính Dần (26/2/1926 âm lịch).

Ngày 8/4/1926 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Mão, tháng Tân Mão, năm Bính Dần (năm con Hổ), tiết Thanh minh, ngày hoàng đạo Minh Đường.

Ngày 8/4/1926 là thứ mấy?

Ngày 8/4/1926 là thứ năm.

Ngày 8/4/1926 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Minh Đường), trực Bế (xấu), sao Tỉnh (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 8/4/1926

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›