Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 11 tháng 4 năm 1926

Chủ Nhật, ngày 29/2 âm lịch – ngày Canh Ngọ, tháng Tân Mão, năm Bính Dần.

Dương lịch 11 Tháng 4, 1926 Chủ Nhật
Âm lịch 29 Tháng Hai (thiếu) Năm Bính Dần
Ngày
Canh Ngọ
Tháng
Tân Mão
Năm
Bính Dần
Tiết khí
Thanh minh

Ngày hoàng đạo Kim Quỹ · Trực Mãn · Sao Tinh

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 11/4/1926 hợp làm việc gì?

Ngày 11/4/1926 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Quỹ – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Mãn Tốt

Nên: cầu tài, buôn bán, nhập kho, cúng tế, thu nợ.

Kiêng: kiện tụng, nhậm chức, nhận việc mới.

Sao Tinh Sao xấu

Tinh Nhật Mã (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Canh Kim, Ngọ Hỏa: chi khắc can (Hỏa khắc Kim).

Nạp âm ngày: Lộ Bàng Thổ; năm Bính Dần: Lư Trung Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Canh bất kinh lạc, chức cơ hư trướng – Không nên dệt vải, mắc khung cửi.

Ngọ bất thiêm cái, ốc chủ canh trương – Không nên lợp mái, sửa mái nhà.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mùi · Tam hợp: Tuất, Dần · Xung: tuổi Tý

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 11/4/1926

Ngày 11/4/1926 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 11/4/1926 dương lịch là ngày 29 tháng Hai năm Bính Dần (29/2/1926 âm lịch).

Ngày 11/4/1926 là ngày gì?

Đây là ngày Canh Ngọ, tháng Tân Mão, năm Bính Dần (năm con Hổ), tiết Thanh minh, ngày hoàng đạo Kim Quỹ.

Ngày 11/4/1926 là thứ mấy?

Ngày 11/4/1926 là chủ nhật.

Ngày 11/4/1926 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), trực Mãn (tốt), sao Tinh (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 11/4/1926

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›