Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 10 tháng 4 năm 1926

Thứ Bảy, ngày 28/2 âm lịch – ngày Kỷ Tỵ, tháng Tân Mão, năm Bính Dần.

Dương lịch 10 Tháng 4, 1926 Thứ Bảy
Âm lịch 28 Tháng Hai (thiếu) Năm Bính Dần
Ngày
Kỷ Tỵ
Tháng
Tân Mão
Năm
Bính Dần
Tiết khí
Thanh minh

Ngày hắc đạo Chu Tước · Trực Trừ · Sao Liễu

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 10/4/1926 hợp làm việc gì?

Ngày 10/4/1926 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Chu Tước – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Trừ Tốt vừa

Nên: dọn dẹp, chữa bệnh, cắt bỏ điều cũ, cúng giải hạn.

Kiêng: cưới hỏi, ký hợp đồng lớn, đi xa.

Sao Liễu Sao xấu

Liễu Thổ Chương (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Chính Nam

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Kỷ Thổ, Tỵ Hỏa: chi sinh can (Hỏa sinh Thổ).

Nạp âm ngày: Đại Lâm Mộc; năm Bính Dần: Lư Trung Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Kỷ bất phá khoán, nhị chủ tịnh vong – Không nên hủy giao kèo, hai bên cùng thiệt.

Tỵ bất viễn hành, tài vật phục tàng – Không nên đi xa.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thân · Tam hợp: Dậu, Sửu · Xung: tuổi Hợi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 10/4/1926

Ngày 10/4/1926 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 10/4/1926 dương lịch là ngày 28 tháng Hai năm Bính Dần (28/2/1926 âm lịch).

Ngày 10/4/1926 là ngày gì?

Đây là ngày Kỷ Tỵ, tháng Tân Mão, năm Bính Dần (năm con Hổ), tiết Thanh minh, ngày hắc đạo Chu Tước.

Ngày 10/4/1926 là thứ mấy?

Ngày 10/4/1926 là thứ bảy.

Ngày 10/4/1926 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Chu Tước), trực Trừ (tốt vừa), sao Liễu (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 10/4/1926

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›