Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 8 tháng 2 năm 1993

Thứ Hai, ngày 17/1 âm lịch – ngày Canh Thân, tháng Giáp Dần, năm Quý Dậu.

Dương lịch 8 Tháng 2, 1993 Thứ Hai
Âm lịch 17 Tháng Giêng (thiếu) Năm Quý Dậu
Ngày
Canh Thân
Tháng
Giáp Dần
Năm
Quý Dậu
Tiết khí
Lập xuân

Ngày hắc đạo Thiên Lao · Trực Phá · Sao Tất

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 8/2/1993 hợp làm việc gì?

Ngày 8/2/1993 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Lao – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Tất Sao tốt

Tất Nguyệt Ô (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Canh Kim, Thân Kim: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Thạch Lựu Mộc; năm Quý Dậu: Kiếm Phong Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Canh bất kinh lạc, chức cơ hư trướng – Không nên dệt vải, mắc khung cửi.

Thân bất an sàng, quỷ túy nhập phòng – Không nên kê đặt giường mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tỵ · Tam hợp: Tý, Thìn · Xung: tuổi Dần

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 8/2/1993

Ngày 8/2/1993 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 8/2/1993 dương lịch là ngày 17 tháng Giêng năm Quý Dậu (17/1/1993 âm lịch).

Ngày 8/2/1993 là ngày gì?

Đây là ngày Canh Thân, tháng Giáp Dần, năm Quý Dậu (năm con Gà), tiết Lập xuân, ngày hắc đạo Thiên Lao.

Ngày 8/2/1993 là thứ mấy?

Ngày 8/2/1993 là thứ hai.

Ngày 8/2/1993 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Lao), trực Phá (xấu), sao Tất (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 8/2/1993

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›