Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 14 tháng 2 năm 1993

Chủ Nhật, ngày 23/1 âm lịch – ngày Bính Dần, tháng Giáp Dần, năm Quý Dậu.

Dương lịch 14 Tháng 2, 1993 Chủ Nhật
Âm lịch 23 Tháng Giêng (thiếu) Năm Quý Dậu
Ngày
Bính Dần
Tháng
Giáp Dần
Năm
Quý Dậu
Tiết khí
Lập xuân

Ngày hắc đạo Thiên Hình · Trực Kiến · Sao Tinh

  • Lễ Tình nhân (Valentine)

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 14/2/1993 hợp làm việc gì?

  • Cưới hỏi Không nên (Nguyệt kỵ, hắc đạo, trực Kiến, sao Tinh xấu)
  • Khai trương Không nên (Nguyệt kỵ, hắc đạo, sao Tinh xấu)
  • Chuyển nhà, nhập trạch Không nên (Nguyệt kỵ, hắc đạo, trực Kiến, sao Tinh xấu)
  • Động thổ, xây nhà Không nên (Nguyệt kỵ, hắc đạo, trực Kiến, sao Tinh xấu)
  • Mua xe Không nên (Nguyệt kỵ, hắc đạo, trực Kiến, sao Tinh xấu)
  • Ký hợp đồng Không nên (Nguyệt kỵ, hắc đạo, trực Kiến, sao Tinh xấu)
  • Xuất hành, đi xa Không nên (Nguyệt kỵ, hắc đạo, sao Tinh xấu)
  • Cắt tóc Không nên (Nguyệt kỵ, hắc đạo, trực Kiến, sao Tinh xấu)

Ngày 14/2/1993 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Hình – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Kiến Tốt vừa

Nên: xuất hành, khai trương, nhậm chức, gặp đối tác.

Kiêng: động thổ, đào đất, chôn cất.

Sao Tinh Sao xấu

Tinh Nhật Mã (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Bính Hỏa, Dần Mộc: chi sinh can (Mộc sinh Hỏa).

Nạp âm ngày: Lư Trung Hỏa; năm Quý Dậu: Kiếm Phong Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Bính bất tu táo, tất kiến hỏa ương – Không nên sửa bếp, đề phòng hỏa hoạn.

Dần bất tế tự, quỷ thần bất thường – Không nên cúng tế lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Hợi · Tam hợp: Ngọ, Tuất · Xung: tuổi Thân

  • Ngày Nguyệt kỵ: theo dân gian, nên tránh đi xa, khai trương.

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 14/2/1993

Ngày 14/2/1993 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 14/2/1993 dương lịch là ngày 23 tháng Giêng năm Quý Dậu (23/1/1993 âm lịch).

Ngày 14/2/1993 là ngày gì?

Đây là ngày Bính Dần, tháng Giáp Dần, năm Quý Dậu (năm con Gà), tiết Lập xuân, ngày hắc đạo Thiên Hình. Ngày này có: Lễ Tình nhân (Valentine).

Ngày 14/2/1993 là thứ mấy?

Ngày 14/2/1993 là chủ nhật.

Ngày 14/2/1993 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Hình), trực Kiến (tốt vừa), sao Tinh (sao xấu). Ngày phạm Nguyệt kỵ, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 14/2/1993

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Ngày lễ ngày 14/2/1993

Lễ Tình nhân (Valentine)

Lễ Tình nhân là dịp các đôi lứa bày tỏ tình cảm qua lời chúc, hoa và những món quà dành cho nhau.

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›