Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 11 tháng 2 năm 1993

Thứ Năm, ngày 20/1 âm lịch – ngày Quý Hợi, tháng Giáp Dần, năm Quý Dậu.

Dương lịch 11 Tháng 2, 1993 Thứ Năm
Âm lịch 20 Tháng Giêng (thiếu) Năm Quý Dậu
Ngày
Quý Hợi
Tháng
Giáp Dần
Năm
Quý Dậu
Tiết khí
Lập xuân

Ngày hắc đạo Câu Trần · Trực Thu · Sao Tỉnh

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 11/2/1993 hợp làm việc gì?

Ngày 11/2/1993 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Câu Trần – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Thu Tốt vừa

Nên: thu hoạch, thu nợ, nhập kho, mua sắm.

Kiêng: khai trương, an táng, đi xa.

Sao Tỉnh Sao tốt

Tỉnh Mộc Hãn (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Quý Thủy, Hợi Thủy: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Đại Hải Thủy; năm Quý Dậu: Kiếm Phong Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường – Không nên kiện tụng, lý lẽ dễ yếu thế.

Hợi bất giá thú, bất lợi tân lang – Không nên cưới gả.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dần · Tam hợp: Mão, Mùi · Xung: tuổi Tỵ

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 11/2/1993

Ngày 11/2/1993 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 11/2/1993 dương lịch là ngày 20 tháng Giêng năm Quý Dậu (20/1/1993 âm lịch).

Ngày 11/2/1993 là ngày gì?

Đây là ngày Quý Hợi, tháng Giáp Dần, năm Quý Dậu (năm con Gà), tiết Lập xuân, ngày hắc đạo Câu Trần.

Ngày 11/2/1993 là thứ mấy?

Ngày 11/2/1993 là thứ năm.

Ngày 11/2/1993 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Thu (tốt vừa), sao Tỉnh (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 11/2/1993

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›