Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 20 tháng 2 năm 1993

Thứ Bảy, ngày 29/1 âm lịch – ngày Nhâm Thân, tháng Giáp Dần, năm Quý Dậu.

Dương lịch 20 Tháng 2, 1993 Thứ Bảy
Âm lịch 29 Tháng Giêng (thiếu) Năm Quý Dậu
Ngày
Nhâm Thân
Tháng
Giáp Dần
Năm
Quý Dậu
Tiết khí
Vũ thủy

Ngày hắc đạo Thiên Lao · Trực Phá · Sao Đê

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 20/2/1993 hợp làm việc gì?

Ngày 20/2/1993 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Lao – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Đê Sao xấu

Đê Thổ Lạc (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Nhâm Thủy, Thân Kim: chi sinh can (Kim sinh Thủy).

Nạp âm ngày: Kiếm Phong Kim; năm Quý Dậu: Kiếm Phong Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.

Thân bất an sàng, quỷ túy nhập phòng – Không nên kê đặt giường mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tỵ · Tam hợp: Tý, Thìn · Xung: tuổi Dần

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 20/2/1993

Ngày 20/2/1993 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 20/2/1993 dương lịch là ngày 29 tháng Giêng năm Quý Dậu (29/1/1993 âm lịch).

Ngày 20/2/1993 là ngày gì?

Đây là ngày Nhâm Thân, tháng Giáp Dần, năm Quý Dậu (năm con Gà), tiết Vũ thủy, ngày hắc đạo Thiên Lao.

Ngày 20/2/1993 là thứ mấy?

Ngày 20/2/1993 là thứ bảy.

Ngày 20/2/1993 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Lao), trực Phá (xấu), sao Đê (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 20/2/1993

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›