Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 8 tháng 2 năm 1977

Thứ Ba, ngày 21/12 âm lịch – ngày Bính Thân, tháng Tân Sửu, năm Bính Thìn.

Dương lịch 8 Tháng 2, 1977 Thứ Ba
Âm lịch 21 Tháng Chạp (đủ) Năm Bính Thìn
Ngày
Bính Thân
Tháng
Tân Sửu
Năm
Bính Thìn
Tiết khí
Lập xuân

Ngày hoàng đạo Tư Mệnh · Trực Phá · Sao Dực

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 8/2/1977 hợp làm việc gì?

Ngày 8/2/1977 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Tư Mệnh – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Dực Sao xấu

Dực Hỏa Xà (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Bính Hỏa, Thân Kim: can khắc chi (Hỏa khắc Kim).

Nạp âm ngày: Sơn Hạ Hỏa; năm Bính Thìn: Sa Trung Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Bính bất tu táo, tất kiến hỏa ương – Không nên sửa bếp, đề phòng hỏa hoạn.

Thân bất an sàng, quỷ túy nhập phòng – Không nên kê đặt giường mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tỵ · Tam hợp: Tý, Thìn · Xung: tuổi Dần

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 8/2/1977

Ngày 8/2/1977 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 8/2/1977 dương lịch là ngày 21 tháng Chạp năm Bính Thìn (21/12/1976 âm lịch).

Ngày 8/2/1977 là ngày gì?

Đây là ngày Bính Thân, tháng Tân Sửu, năm Bính Thìn (năm con Rồng), tiết Lập xuân, ngày hoàng đạo Tư Mệnh.

Ngày 8/2/1977 là thứ mấy?

Ngày 8/2/1977 là thứ ba.

Ngày 8/2/1977 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Phá (xấu), sao Dực (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 8/2/1977

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›