Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 15 tháng 2 năm 1977

Thứ Ba, ngày 28/12 âm lịch – ngày Quý Mão, tháng Tân Sửu, năm Bính Thìn.

Dương lịch 15 Tháng 2, 1977 Thứ Ba
Âm lịch 28 Tháng Chạp (đủ) Năm Bính Thìn
Ngày
Quý Mão
Tháng
Tân Sửu
Năm
Bính Thìn
Tiết khí
Lập xuân

Ngày hoàng đạo Kim Đường · Trực Trừ · Sao Vĩ

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 15/2/1977 hợp làm việc gì?

Ngày 15/2/1977 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Trừ Tốt vừa

Nên: dọn dẹp, chữa bệnh, cắt bỏ điều cũ, cúng giải hạn.

Kiêng: cưới hỏi, ký hợp đồng lớn, đi xa.

Sao Vĩ Sao tốt

Vĩ Hỏa Hổ (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Quý Thủy, Mão Mộc: can sinh chi (Thủy sinh Mộc).

Nạp âm ngày: Kim Bạch Kim; năm Bính Thìn: Sa Trung Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường – Không nên kiện tụng, lý lẽ dễ yếu thế.

Mão bất xuyên tỉnh, tuyền thủy bất hương – Không nên đào giếng.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tuất · Tam hợp: Mùi, Hợi · Xung: tuổi Dậu

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 15/2/1977

Ngày 15/2/1977 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 15/2/1977 dương lịch là ngày 28 tháng Chạp năm Bính Thìn (28/12/1976 âm lịch).

Ngày 15/2/1977 là ngày gì?

Đây là ngày Quý Mão, tháng Tân Sửu, năm Bính Thìn (năm con Rồng), tiết Lập xuân, ngày hoàng đạo Kim Đường.

Ngày 15/2/1977 là thứ mấy?

Ngày 15/2/1977 là thứ ba.

Ngày 15/2/1977 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Đường), trực Trừ (tốt vừa), sao Vĩ (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 15/2/1977

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›