Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 13 tháng 2 năm 1977

Chủ Nhật, ngày 26/12 âm lịch – ngày Tân Sửu, tháng Tân Sửu, năm Bính Thìn.

Dương lịch 13 Tháng 2, 1977 Chủ Nhật
Âm lịch 26 Tháng Chạp (đủ) Năm Bính Thìn
Ngày
Tân Sửu
Tháng
Tân Sửu
Năm
Bính Thìn
Tiết khí
Lập xuân

Ngày hắc đạo Chu Tước · Trực Bế · Sao Phòng

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 13/2/1977 hợp làm việc gì?

Ngày 13/2/1977 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Chu Tước – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Phòng Sao tốt

Phòng Nhật Thố (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Tân Kim, Sửu Thổ: chi sinh can (Thổ sinh Kim).

Nạp âm ngày: Bích Thượng Thổ; năm Bính Thìn: Sa Trung Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường – Không nên làm tương, ủ đồ lên men.

Sửu bất quán đái, chủ bất hoàn hương – Không nên làm lễ đội mũ, nhậm chức.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tý · Tam hợp: Tỵ, Dậu · Xung: tuổi Mùi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 13/2/1977

Ngày 13/2/1977 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 13/2/1977 dương lịch là ngày 26 tháng Chạp năm Bính Thìn (26/12/1976 âm lịch).

Ngày 13/2/1977 là ngày gì?

Đây là ngày Tân Sửu, tháng Tân Sửu, năm Bính Thìn (năm con Rồng), tiết Lập xuân, ngày hắc đạo Chu Tước.

Ngày 13/2/1977 là thứ mấy?

Ngày 13/2/1977 là chủ nhật.

Ngày 13/2/1977 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Chu Tước), trực Bế (xấu), sao Phòng (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 13/2/1977

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›