Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 8 tháng 11 năm 2048

Chủ Nhật, ngày 3/10 âm lịch – ngày Nhâm Ngọ, tháng Quý Hợi, năm Mậu Thìn.

Dương lịch 8 Tháng 11, 2048 Chủ Nhật
Âm lịch 3 Tháng Mười (thiếu) Năm Mậu Thìn
Ngày
Nhâm Ngọ
Tháng
Quý Hợi
Năm
Mậu Thìn
Tiết khí
Lập đông

Ngày hoàng đạo Thanh Long · Trực Nguy · Sao Tinh

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 8/11/2048 hợp làm việc gì?

Ngày 8/11/2048 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thanh Long – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Nguy Xấu

Nên: cúng lễ, việc nhỏ trong nhà.

Kiêng: leo cao, đi đường thủy, việc mạo hiểm.

Sao Tinh Sao xấu

Tinh Nhật Mã (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây

Phật lịch

Phật lịch 2592 (đổi năm vào Đại lễ Phật đản rằm tháng 4 âm lịch).

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Nhâm Thủy, Ngọ Hỏa: can khắc chi (Thủy khắc Hỏa).

Nạp âm ngày: Dương Liễu Mộc; năm Mậu Thìn: Đại Lâm Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.

Ngọ bất thiêm cái, ốc chủ canh trương – Không nên lợp mái, sửa mái nhà.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mùi · Tam hợp: Tuất, Dần · Xung: tuổi Tý

  • Ngày Tam nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch): dân gian kiêng khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 8/11/2048

Ngày 8/11/2048 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 8/11/2048 dương lịch là ngày 3 tháng Mười năm Mậu Thìn (3/10/2048 âm lịch).

Ngày 8/11/2048 là ngày gì?

Đây là ngày Nhâm Ngọ, tháng Quý Hợi, năm Mậu Thìn (năm con Rồng), tiết Lập đông, ngày hoàng đạo Thanh Long.

Ngày 8/11/2048 là thứ mấy?

Ngày 8/11/2048 là chủ nhật.

Ngày 8/11/2048 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Thanh Long), trực Nguy (xấu), sao Tinh (sao xấu). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 8/11/2048

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›