Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 15 tháng 11 năm 2048

Chủ Nhật, ngày 10/10 âm lịch – ngày Kỷ Sửu, tháng Quý Hợi, năm Mậu Thìn.

Dương lịch 15 Tháng 11, 2048 Chủ Nhật
Âm lịch 10 Tháng Mười (thiếu) Năm Mậu Thìn
Ngày
Kỷ Sửu
Tháng
Quý Hợi
Năm
Mậu Thìn
Tiết khí
Lập đông

Ngày hoàng đạo Ngọc Đường · Trực Mãn · Sao Phòng

  • Tết Thường tân (Tết cơm mới) (âm lịch)

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 15/11/2048 hợp làm việc gì?

Ngày 15/11/2048 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Ngọc Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Mãn Tốt

Nên: cầu tài, buôn bán, nhập kho, cúng tế, thu nợ.

Kiêng: kiện tụng, nhậm chức, nhận việc mới.

Sao Phòng Sao tốt

Phòng Nhật Thố (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Chính Nam

Phật lịch

Phật lịch 2592 (đổi năm vào Đại lễ Phật đản rằm tháng 4 âm lịch).

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Kỷ Thổ, Sửu Thổ: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Tích Lịch Hỏa; năm Mậu Thìn: Đại Lâm Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Kỷ bất phá khoán, nhị chủ tịnh vong – Không nên hủy giao kèo, hai bên cùng thiệt.

Sửu bất quán đái, chủ bất hoàn hương – Không nên làm lễ đội mũ, nhậm chức.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tý · Tam hợp: Tỵ, Dậu · Xung: tuổi Mùi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 15/11/2048

Ngày 15/11/2048 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 15/11/2048 dương lịch là ngày 10 tháng Mười năm Mậu Thìn (10/10/2048 âm lịch).

Ngày 15/11/2048 là ngày gì?

Đây là ngày Kỷ Sửu, tháng Quý Hợi, năm Mậu Thìn (năm con Rồng), tiết Lập đông, ngày hoàng đạo Ngọc Đường. Ngày này có: Tết Thường tân (Tết cơm mới).

Ngày 15/11/2048 là thứ mấy?

Ngày 15/11/2048 là chủ nhật.

Ngày 15/11/2048 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường), trực Mãn (tốt), sao Phòng (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 15/11/2048

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›