Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 27 tháng 11 năm 2048

Thứ Sáu, ngày 22/10 âm lịch – ngày Tân Sửu, tháng Quý Hợi, năm Mậu Thìn.

Dương lịch 27 Tháng 11, 2048 Thứ Sáu
Âm lịch 22 Tháng Mười (thiếu) Năm Mậu Thìn
Ngày
Tân Sửu
Tháng
Quý Hợi
Năm
Mậu Thìn
Tiết khí
Tiểu tuyết

Ngày hoàng đạo Ngọc Đường · Trực Mãn · Sao Lâu

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 27/11/2048 hợp làm việc gì?

Ngày 27/11/2048 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Ngọc Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Mãn Tốt

Nên: cầu tài, buôn bán, nhập kho, cúng tế, thu nợ.

Kiêng: kiện tụng, nhậm chức, nhận việc mới.

Sao Lâu Sao tốt

Lâu Kim Cẩu (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Tân Kim, Sửu Thổ: chi sinh can (Thổ sinh Kim).

Nạp âm ngày: Bích Thượng Thổ; năm Mậu Thìn: Đại Lâm Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường – Không nên làm tương, ủ đồ lên men.

Sửu bất quán đái, chủ bất hoàn hương – Không nên làm lễ đội mũ, nhậm chức.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tý · Tam hợp: Tỵ, Dậu · Xung: tuổi Mùi

  • Ngày Tam nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch): dân gian kiêng khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 27/11/2048

Ngày 27/11/2048 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 27/11/2048 dương lịch là ngày 22 tháng Mười năm Mậu Thìn (22/10/2048 âm lịch).

Ngày 27/11/2048 là ngày gì?

Đây là ngày Tân Sửu, tháng Quý Hợi, năm Mậu Thìn (năm con Rồng), tiết Tiểu tuyết, ngày hoàng đạo Ngọc Đường.

Ngày 27/11/2048 là thứ mấy?

Ngày 27/11/2048 là thứ sáu.

Ngày 27/11/2048 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường), trực Mãn (tốt), sao Lâu (sao tốt). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 27/11/2048

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›