Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 28 tháng 11 năm 2048

Thứ Bảy, ngày 23/10 âm lịch – ngày Nhâm Dần, tháng Quý Hợi, năm Mậu Thìn.

Dương lịch 28 Tháng 11, 2048 Thứ Bảy
Âm lịch 23 Tháng Mười (thiếu) Năm Mậu Thìn
Ngày
Nhâm Dần
Tháng
Quý Hợi
Năm
Mậu Thìn
Tiết khí
Tiểu tuyết

Ngày hắc đạo Thiên Lao · Trực Bình · Sao Vị

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 28/11/2048 hợp làm việc gì?

Ngày 28/11/2048 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Lao – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Bình Tốt vừa

Nên: việc thường ngày, sửa đường, san nền, đi lại.

Kiêng: đào ao giếng, khai trương lớn.

Sao Vị Sao tốt

Vị Thổ Trĩ (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Nhâm Thủy, Dần Mộc: can sinh chi (Thủy sinh Mộc).

Nạp âm ngày: Kim Bạch Kim; năm Mậu Thìn: Đại Lâm Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.

Dần bất tế tự, quỷ thần bất thường – Không nên cúng tế lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Hợi · Tam hợp: Ngọ, Tuất · Xung: tuổi Thân

  • Ngày Nguyệt kỵ (mùng 5, 14, 23 âm lịch): dân gian kiêng đi xa, khai trương.

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 28/11/2048

Ngày 28/11/2048 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 28/11/2048 dương lịch là ngày 23 tháng Mười năm Mậu Thìn (23/10/2048 âm lịch).

Ngày 28/11/2048 là ngày gì?

Đây là ngày Nhâm Dần, tháng Quý Hợi, năm Mậu Thìn (năm con Rồng), tiết Tiểu tuyết, ngày hắc đạo Thiên Lao.

Ngày 28/11/2048 là thứ mấy?

Ngày 28/11/2048 là thứ bảy.

Ngày 28/11/2048 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Lao), trực Bình (tốt vừa), sao Vị (sao tốt). Ngày phạm Nguyệt kỵ, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 28/11/2048

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›