Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 7 tháng 9 năm 2089

Thứ Tư, ngày 4/8 âm lịch – ngày Ất Mão, tháng Quý Dậu, năm Kỷ Dậu.

Dương lịch 7 Tháng 9, 2089 Thứ Tư
Âm lịch 4 Tháng Tám (đủ) Năm Kỷ Dậu
Ngày
Ất Mão
Tháng
Quý Dậu
Năm
Kỷ Dậu
Tiết khí
Bạch lộ

Ngày hoàng đạo Minh Đường · Trực Phá · Sao Bích

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 7/9/2089 hợp làm việc gì?

Ngày 7/9/2089 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Minh Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Bích Sao tốt

Bích Thủy Du (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Ất Mộc, Mão Mộc: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Đại Khê Thủy; năm Kỷ Dậu: Đại Trạch Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Ất bất tài thực, thiên chu bất trưởng – Không nên gieo trồng, cây khó lên.

Mão bất xuyên tỉnh, tuyền thủy bất hương – Không nên đào giếng.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tuất · Tam hợp: Mùi, Hợi · Xung: tuổi Dậu

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 7/9/2089

Ngày 7/9/2089 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 7/9/2089 dương lịch là ngày 4 tháng Tám năm Kỷ Dậu (4/8/2089 âm lịch).

Ngày 7/9/2089 là ngày gì?

Đây là ngày Ất Mão, tháng Quý Dậu, năm Kỷ Dậu (năm con Gà), tiết Bạch lộ, ngày hoàng đạo Minh Đường.

Ngày 7/9/2089 là thứ mấy?

Ngày 7/9/2089 là thứ tư.

Ngày 7/9/2089 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Minh Đường), trực Phá (xấu), sao Bích (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 7/9/2089

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›