Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 28 tháng 9 năm 2089

Thứ Tư, ngày 25/8 âm lịch – ngày Bính Tý, tháng Quý Dậu, năm Kỷ Dậu.

Dương lịch 28 Tháng 9, 2089 Thứ Tư
Âm lịch 25 Tháng Tám (đủ) Năm Kỷ Dậu
Ngày
Bính Tý
Tháng
Quý Dậu
Năm
Kỷ Dậu
Tiết khí
Thu phân

Ngày hoàng đạo Tư Mệnh · Trực Bình · Sao Cơ

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 28/9/2089 hợp làm việc gì?

Ngày 28/9/2089 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Tư Mệnh – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Bình Tốt vừa

Nên: việc thường ngày, sửa đường, san nền, đi lại.

Kiêng: đào ao giếng, khai trương lớn.

Sao Cơ Sao tốt

Cơ Thủy Báo (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Bính Hỏa, Tý Thủy: chi khắc can (Thủy khắc Hỏa).

Nạp âm ngày: Giản Hạ Thủy; năm Kỷ Dậu: Đại Trạch Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Bính bất tu táo, tất kiến hỏa ương – Không nên sửa bếp, đề phòng hỏa hoạn.

Tý bất vấn bốc, tự nhạ tai ương – Không nên gieo quẻ, xem bói.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Sửu · Tam hợp: Thìn, Thân · Xung: tuổi Ngọ

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 28/9/2089

Ngày 28/9/2089 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 28/9/2089 dương lịch là ngày 25 tháng Tám năm Kỷ Dậu (25/8/2089 âm lịch).

Ngày 28/9/2089 là ngày gì?

Đây là ngày Bính Tý, tháng Quý Dậu, năm Kỷ Dậu (năm con Gà), tiết Thu phân, ngày hoàng đạo Tư Mệnh.

Ngày 28/9/2089 là thứ mấy?

Ngày 28/9/2089 là thứ tư.

Ngày 28/9/2089 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Bình (tốt vừa), sao Cơ (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 28/9/2089

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›