Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 23 tháng 9 năm 2089

Thứ Sáu, ngày 20/8 âm lịch – ngày Tân Mùi, tháng Quý Dậu, năm Kỷ Dậu.

Dương lịch 23 Tháng 9, 2089 Thứ Sáu
Âm lịch 20 Tháng Tám (đủ) Năm Kỷ Dậu
Ngày
Tân Mùi
Tháng
Quý Dậu
Năm
Kỷ Dậu
Tiết khí
Thu phân

Ngày hoàng đạo Kim Đường · Trực Khai · Sao Cang

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 23/9/2089 hợp làm việc gì?

Ngày 23/9/2089 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Khai Rất tốt

Nên: khai trương, động thổ, cưới hỏi, nhập học, xuất hành.

Kiêng: chôn cất, việc tang.

Sao Cang Sao xấu

Cang Kim Long (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Tân Kim, Mùi Thổ: chi sinh can (Thổ sinh Kim).

Nạp âm ngày: Lộ Bàng Thổ; năm Kỷ Dậu: Đại Trạch Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường – Không nên làm tương, ủ đồ lên men.

Mùi bất phục dược, độc khí nhập tràng – Kiêng bắt đầu uống thuốc mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Ngọ · Tam hợp: Hợi, Mão · Xung: tuổi Sửu

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 23/9/2089

Ngày 23/9/2089 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 23/9/2089 dương lịch là ngày 20 tháng Tám năm Kỷ Dậu (20/8/2089 âm lịch).

Ngày 23/9/2089 là ngày gì?

Đây là ngày Tân Mùi, tháng Quý Dậu, năm Kỷ Dậu (năm con Gà), tiết Thu phân, ngày hoàng đạo Kim Đường.

Ngày 23/9/2089 là thứ mấy?

Ngày 23/9/2089 là thứ sáu.

Ngày 23/9/2089 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Đường), trực Khai (rất tốt), sao Cang (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 23/9/2089

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›