Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 12 tháng 9 năm 2089

Thứ Hai, ngày 9/8 âm lịch – ngày Canh Thân, tháng Quý Dậu, năm Kỷ Dậu.

Dương lịch 12 Tháng 9, 2089 Thứ Hai
Âm lịch 9 Tháng Tám (đủ) Năm Kỷ Dậu
Ngày
Canh Thân
Tháng
Quý Dậu
Năm
Kỷ Dậu
Tiết khí
Bạch lộ

Ngày hắc đạo Bạch Hổ · Trực Bế · Sao Tất

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 12/9/2089 hợp làm việc gì?

Ngày 12/9/2089 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Bạch Hổ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Tất Sao tốt

Tất Nguyệt Ô (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Canh Kim, Thân Kim: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Thạch Lựu Mộc; năm Kỷ Dậu: Đại Trạch Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Canh bất kinh lạc, chức cơ hư trướng – Không nên dệt vải, mắc khung cửi.

Thân bất an sàng, quỷ túy nhập phòng – Không nên kê đặt giường mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tỵ · Tam hợp: Tý, Thìn · Xung: tuổi Dần

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 12/9/2089

Ngày 12/9/2089 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 12/9/2089 dương lịch là ngày 9 tháng Tám năm Kỷ Dậu (9/8/2089 âm lịch).

Ngày 12/9/2089 là ngày gì?

Đây là ngày Canh Thân, tháng Quý Dậu, năm Kỷ Dậu (năm con Gà), tiết Bạch lộ, ngày hắc đạo Bạch Hổ.

Ngày 12/9/2089 là thứ mấy?

Ngày 12/9/2089 là thứ hai.

Ngày 12/9/2089 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Bạch Hổ), trực Bế (xấu), sao Tất (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 12/9/2089

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›