Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 7 tháng 9 năm 1974

Thứ Bảy, ngày 21/7 âm lịch – ngày Tân Hợi, tháng Nhâm Thân, năm Giáp Dần.

Dương lịch 7 Tháng 9, 1974 Thứ Bảy
Âm lịch 21 Tháng Bảy (thiếu) Năm Giáp Dần
Ngày
Tân Hợi
Tháng
Nhâm Thân
Năm
Giáp Dần
Tiết khí
Xử thử

Ngày hắc đạo Câu Trần · Trực Bình · Sao Nữ

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 7/9/1974 hợp làm việc gì?

Ngày 7/9/1974 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Câu Trần – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Bình Tốt vừa

Nên: việc thường ngày, sửa đường, san nền, đi lại.

Kiêng: đào ao giếng, khai trương lớn.

Sao Nữ Sao xấu

Nữ Thổ Bức (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Tân Kim, Hợi Thủy: can sinh chi (Kim sinh Thủy).

Nạp âm ngày: Thoa Xuyến Kim; năm Giáp Dần: Đại Khê Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường – Không nên làm tương, ủ đồ lên men.

Hợi bất giá thú, bất lợi tân lang – Không nên cưới gả.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dần · Tam hợp: Mão, Mùi · Xung: tuổi Tỵ

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 7/9/1974

Ngày 7/9/1974 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 7/9/1974 dương lịch là ngày 21 tháng Bảy năm Giáp Dần (21/7/1974 âm lịch).

Ngày 7/9/1974 là ngày gì?

Đây là ngày Tân Hợi, tháng Nhâm Thân, năm Giáp Dần (năm con Hổ), tiết Xử thử, ngày hắc đạo Câu Trần.

Ngày 7/9/1974 là thứ mấy?

Ngày 7/9/1974 là thứ bảy.

Ngày 7/9/1974 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Bình (tốt vừa), sao Nữ (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 7/9/1974

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›