Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 11 tháng 9 năm 1974

Thứ Tư, ngày 25/7 âm lịch – ngày Ất Mão, tháng Nhâm Thân, năm Giáp Dần.

Dương lịch 11 Tháng 9, 1974 Thứ Tư
Âm lịch 25 Tháng Bảy (thiếu) Năm Giáp Dần
Ngày
Ất Mão
Tháng
Nhâm Thân
Năm
Giáp Dần
Tiết khí
Bạch lộ

Ngày hắc đạo Chu Tước · Trực Phá · Sao Bích

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 11/9/1974 hợp làm việc gì?

Ngày 11/9/1974 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Chu Tước – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Bích Sao tốt

Bích Thủy Du (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Ất Mộc, Mão Mộc: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Đại Khê Thủy; năm Giáp Dần: Đại Khê Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Ất bất tài thực, thiên chu bất trưởng – Không nên gieo trồng, cây khó lên.

Mão bất xuyên tỉnh, tuyền thủy bất hương – Không nên đào giếng.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tuất · Tam hợp: Mùi, Hợi · Xung: tuổi Dậu

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 11/9/1974

Ngày 11/9/1974 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 11/9/1974 dương lịch là ngày 25 tháng Bảy năm Giáp Dần (25/7/1974 âm lịch).

Ngày 11/9/1974 là ngày gì?

Đây là ngày Ất Mão, tháng Nhâm Thân, năm Giáp Dần (năm con Hổ), tiết Bạch lộ, ngày hắc đạo Chu Tước.

Ngày 11/9/1974 là thứ mấy?

Ngày 11/9/1974 là thứ tư.

Ngày 11/9/1974 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Chu Tước), trực Phá (xấu), sao Bích (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 11/9/1974

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›