Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 16 tháng 9 năm 1974

Thứ Hai, ngày 1/8 âm lịch – ngày Canh Thân, tháng Quý Dậu, năm Giáp Dần.

Dương lịch 16 Tháng 9, 1974 Thứ Hai
Âm lịch 1 Tháng Tám (thiếu) Năm Giáp Dần
Ngày
Canh Thân
Tháng
Quý Dậu
Năm
Giáp Dần
Tiết khí
Bạch lộ

Ngày hắc đạo Bạch Hổ · Trực Bế · Sao Tất

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 16/9/1974 hợp làm việc gì?

Ngày 16/9/1974 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Bạch Hổ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Tất Sao tốt

Tất Nguyệt Ô (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Canh Kim, Thân Kim: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Thạch Lựu Mộc; năm Giáp Dần: Đại Khê Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Canh bất kinh lạc, chức cơ hư trướng – Không nên dệt vải, mắc khung cửi.

Thân bất an sàng, quỷ túy nhập phòng – Không nên kê đặt giường mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tỵ · Tam hợp: Tý, Thìn · Xung: tuổi Dần

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 16/9/1974

Ngày 16/9/1974 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 16/9/1974 dương lịch là ngày 1 tháng Tám năm Giáp Dần (1/8/1974 âm lịch).

Ngày 16/9/1974 là ngày gì?

Đây là ngày Canh Thân, tháng Quý Dậu, năm Giáp Dần (năm con Hổ), tiết Bạch lộ, ngày hắc đạo Bạch Hổ.

Ngày 16/9/1974 là thứ mấy?

Ngày 16/9/1974 là thứ hai.

Ngày 16/9/1974 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Bạch Hổ), trực Bế (xấu), sao Tất (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 16/9/1974

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›