Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 28 tháng 9 năm 1974

Thứ Bảy, ngày 13/8 âm lịch – ngày Nhâm Thân, tháng Quý Dậu, năm Giáp Dần.

Dương lịch 28 Tháng 9, 1974 Thứ Bảy
Âm lịch 13 Tháng Tám (thiếu) Năm Giáp Dần
Ngày
Nhâm Thân
Tháng
Quý Dậu
Năm
Giáp Dần
Tiết khí
Thu phân

Ngày hắc đạo Bạch Hổ · Trực Bế · Sao Đê

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 28/9/1974 hợp làm việc gì?

  • Cưới hỏi Không nên (Tam nương, trực Bế, hắc đạo, sao Đê xấu)
  • Khai trương Không nên (Tam nương, trực Bế, hắc đạo, sao Đê xấu)
  • Chuyển nhà, nhập trạch Không nên (Tam nương, trực Bế, hắc đạo, sao Đê xấu)
  • Động thổ, xây nhà Không nên (Tam nương, trực Bế, hắc đạo, sao Đê xấu)
  • Mua xe Không nên (Tam nương, trực Bế, hắc đạo, sao Đê xấu)
  • Ký hợp đồng Không nên (Tam nương, trực Bế, hắc đạo, sao Đê xấu)
  • Xuất hành, đi xa Không nên (Tam nương, trực Bế, hắc đạo, sao Đê xấu)
  • Cắt tóc Không nên (Tam nương, trực Bế, hắc đạo, sao Đê xấu)

Ngày 28/9/1974 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Bạch Hổ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Đê Sao xấu

Đê Thổ Lạc (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Nhâm Thủy, Thân Kim: chi sinh can (Kim sinh Thủy).

Nạp âm ngày: Kiếm Phong Kim; năm Giáp Dần: Đại Khê Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.

Thân bất an sàng, quỷ túy nhập phòng – Không nên kê đặt giường mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tỵ · Tam hợp: Tý, Thìn · Xung: tuổi Dần

  • Ngày Tam nương: theo dân gian, nên tránh khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 28/9/1974

Ngày 28/9/1974 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 28/9/1974 dương lịch là ngày 13 tháng Tám năm Giáp Dần (13/8/1974 âm lịch).

Ngày 28/9/1974 là ngày gì?

Đây là ngày Nhâm Thân, tháng Quý Dậu, năm Giáp Dần (năm con Hổ), tiết Thu phân, ngày hắc đạo Bạch Hổ.

Ngày 28/9/1974 là thứ mấy?

Ngày 28/9/1974 là thứ bảy.

Ngày 28/9/1974 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Bạch Hổ), trực Bế (xấu), sao Đê (sao xấu). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 28/9/1974

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›