Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 7 tháng 9 năm 1925

Thứ Hai, ngày 20/7 âm lịch – ngày Giáp Ngọ, tháng Giáp Thân, năm Ất Sửu.

Dương lịch 7 Tháng 9, 1925 Thứ Hai
Âm lịch 20 Tháng Bảy (đủ) Năm Ất Sửu
Ngày
Giáp Ngọ
Tháng
Giáp Thân
Năm
Ất Sửu
Tiết khí
Xử thử

Ngày hắc đạo Bạch Hổ · Trực Khai · Sao Tâm

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 7/9/1925 hợp làm việc gì?

Ngày 7/9/1925 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Bạch Hổ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Khai Rất tốt

Nên: khai trương, động thổ, cưới hỏi, nhập học, xuất hành.

Kiêng: chôn cất, việc tang.

Sao Tâm Sao xấu

Tâm Nguyệt Hồ (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Giáp Mộc, Ngọ Hỏa: can sinh chi (Mộc sinh Hỏa).

Nạp âm ngày: Sa Trung Kim; năm Ất Sửu: Hải Trung Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Giáp bất khai thương, tài vật hao tán – Không nên mở kho, xuất tiền của lớn, dễ hao tán.

Ngọ bất thiêm cái, ốc chủ canh trương – Không nên lợp mái, sửa mái nhà.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mùi · Tam hợp: Tuất, Dần · Xung: tuổi Tý

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 7/9/1925

Ngày 7/9/1925 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 7/9/1925 dương lịch là ngày 20 tháng Bảy năm Ất Sửu (20/7/1925 âm lịch).

Ngày 7/9/1925 là ngày gì?

Đây là ngày Giáp Ngọ, tháng Giáp Thân, năm Ất Sửu (năm con Trâu), tiết Xử thử, ngày hắc đạo Bạch Hổ.

Ngày 7/9/1925 là thứ mấy?

Ngày 7/9/1925 là thứ hai.

Ngày 7/9/1925 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Bạch Hổ), trực Khai (rất tốt), sao Tâm (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 7/9/1925

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›