Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 4 tháng 9 năm 1925

Thứ Sáu, ngày 17/7 âm lịch – ngày Tân Mão, tháng Giáp Thân, năm Ất Sửu.

Dương lịch 4 Tháng 9, 1925 Thứ Sáu
Âm lịch 17 Tháng Bảy (đủ) Năm Ất Sửu
Ngày
Tân Mão
Tháng
Giáp Thân
Năm
Ất Sửu
Tiết khí
Xử thử

Ngày hắc đạo Chu Tước · Trực Nguy · Sao Cang

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 4/9/1925 hợp làm việc gì?

Ngày 4/9/1925 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Chu Tước – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Nguy Xấu

Nên: cúng lễ, việc nhỏ trong nhà.

Kiêng: leo cao, đi đường thủy, việc mạo hiểm.

Sao Cang Sao xấu

Cang Kim Long (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Tân Kim, Mão Mộc: can khắc chi (Kim khắc Mộc).

Nạp âm ngày: Tùng Bách Mộc; năm Ất Sửu: Hải Trung Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường – Không nên làm tương, ủ đồ lên men.

Mão bất xuyên tỉnh, tuyền thủy bất hương – Không nên đào giếng.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tuất · Tam hợp: Mùi, Hợi · Xung: tuổi Dậu

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 4/9/1925

Ngày 4/9/1925 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 4/9/1925 dương lịch là ngày 17 tháng Bảy năm Ất Sửu (17/7/1925 âm lịch).

Ngày 4/9/1925 là ngày gì?

Đây là ngày Tân Mão, tháng Giáp Thân, năm Ất Sửu (năm con Trâu), tiết Xử thử, ngày hắc đạo Chu Tước.

Ngày 4/9/1925 là thứ mấy?

Ngày 4/9/1925 là thứ sáu.

Ngày 4/9/1925 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Chu Tước), trực Nguy (xấu), sao Cang (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 4/9/1925

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›