Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 12 tháng 9 năm 1925

Thứ Bảy, ngày 25/7 âm lịch – ngày Kỷ Hợi, tháng Giáp Thân, năm Ất Sửu.

Dương lịch 12 Tháng 9, 1925 Thứ Bảy
Âm lịch 25 Tháng Bảy (đủ) Năm Ất Sửu
Ngày
Kỷ Hợi
Tháng
Giáp Thân
Năm
Ất Sửu
Tiết khí
Bạch lộ

Ngày hắc đạo Câu Trần · Trực Mãn · Sao Nữ

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 12/9/1925 hợp làm việc gì?

Ngày 12/9/1925 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Câu Trần – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Mãn Tốt

Nên: cầu tài, buôn bán, nhập kho, cúng tế, thu nợ.

Kiêng: kiện tụng, nhậm chức, nhận việc mới.

Sao Nữ Sao xấu

Nữ Thổ Bức (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Chính Nam

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Kỷ Thổ, Hợi Thủy: can khắc chi (Thổ khắc Thủy).

Nạp âm ngày: Bình Địa Mộc; năm Ất Sửu: Hải Trung Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Kỷ bất phá khoán, nhị chủ tịnh vong – Không nên hủy giao kèo, hai bên cùng thiệt.

Hợi bất giá thú, bất lợi tân lang – Không nên cưới gả.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dần · Tam hợp: Mão, Mùi · Xung: tuổi Tỵ

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 12/9/1925

Ngày 12/9/1925 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 12/9/1925 dương lịch là ngày 25 tháng Bảy năm Ất Sửu (25/7/1925 âm lịch).

Ngày 12/9/1925 là ngày gì?

Đây là ngày Kỷ Hợi, tháng Giáp Thân, năm Ất Sửu (năm con Trâu), tiết Bạch lộ, ngày hắc đạo Câu Trần.

Ngày 12/9/1925 là thứ mấy?

Ngày 12/9/1925 là thứ bảy.

Ngày 12/9/1925 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Mãn (tốt), sao Nữ (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 12/9/1925

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›