Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 28 tháng 9 năm 1925

Thứ Hai, ngày 11/8 âm lịch – ngày Ất Mão, tháng Ất Dậu, năm Ất Sửu.

Dương lịch 28 Tháng 9, 1925 Thứ Hai
Âm lịch 11 Tháng Tám (đủ) Năm Ất Sửu
Ngày
Ất Mão
Tháng
Ất Dậu
Năm
Ất Sửu
Tiết khí
Thu phân

Ngày hoàng đạo Minh Đường · Trực Phá · Sao Trương

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 28/9/1925 hợp làm việc gì?

Ngày 28/9/1925 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Minh Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Trương Sao tốt

Trương Nguyệt Lộc (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Ất Mộc, Mão Mộc: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Đại Khê Thủy; năm Ất Sửu: Hải Trung Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Ất bất tài thực, thiên chu bất trưởng – Không nên gieo trồng, cây khó lên.

Mão bất xuyên tỉnh, tuyền thủy bất hương – Không nên đào giếng.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tuất · Tam hợp: Mùi, Hợi · Xung: tuổi Dậu

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 28/9/1925

Ngày 28/9/1925 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 28/9/1925 dương lịch là ngày 11 tháng Tám năm Ất Sửu (11/8/1925 âm lịch).

Ngày 28/9/1925 là ngày gì?

Đây là ngày Ất Mão, tháng Ất Dậu, năm Ất Sửu (năm con Trâu), tiết Thu phân, ngày hoàng đạo Minh Đường.

Ngày 28/9/1925 là thứ mấy?

Ngày 28/9/1925 là thứ hai.

Ngày 28/9/1925 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Minh Đường), trực Phá (xấu), sao Trương (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 28/9/1925

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›