Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 7 tháng 8 năm 1997

Thứ Năm, ngày 5/7 âm lịch – ngày Tân Tỵ, tháng Mậu Thân, năm Đinh Sửu.

Dương lịch 7 Tháng 8, 1997 Thứ Năm
Âm lịch 5 Tháng Bảy (đủ) Năm Đinh Sửu
Ngày
Tân Tỵ
Tháng
Mậu Thân
Năm
Đinh Sửu
Tiết khí
Lập thu

Ngày hoàng đạo Kim Đường · Trực Thu · Sao Đẩu

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 7/8/1997 hợp làm việc gì?

Ngày 7/8/1997 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Thu Tốt vừa

Nên: thu hoạch, thu nợ, nhập kho, mua sắm.

Kiêng: khai trương, an táng, đi xa.

Sao Đẩu Sao tốt

Đẩu Mộc Giải (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam

Phật lịch

Phật lịch 2541 (đổi năm vào Đại lễ Phật đản rằm tháng 4 âm lịch).

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Tân Kim, Tỵ Hỏa: chi khắc can (Hỏa khắc Kim).

Nạp âm ngày: Bạch Lạp Kim; năm Đinh Sửu: Giản Hạ Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường – Không nên làm tương, ủ đồ lên men.

Tỵ bất viễn hành, tài vật phục tàng – Không nên đi xa.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thân · Tam hợp: Dậu, Sửu · Xung: tuổi Hợi

  • Ngày Nguyệt kỵ (mùng 5, 14, 23 âm lịch): dân gian kiêng đi xa, khai trương.

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 7/8/1997

Ngày 7/8/1997 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 7/8/1997 dương lịch là ngày 5 tháng Bảy năm Đinh Sửu (5/7/1997 âm lịch).

Ngày 7/8/1997 là ngày gì?

Đây là ngày Tân Tỵ, tháng Mậu Thân, năm Đinh Sửu (năm con Trâu), tiết Lập thu, ngày hoàng đạo Kim Đường.

Ngày 7/8/1997 là thứ mấy?

Ngày 7/8/1997 là thứ năm.

Ngày 7/8/1997 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Đường), trực Thu (tốt vừa), sao Đẩu (sao tốt). Ngày phạm Nguyệt kỵ, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 7/8/1997

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›