Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 12 tháng 8 năm 1997

Thứ Ba, ngày 10/7 âm lịch – ngày Bính Tuất, tháng Mậu Thân, năm Đinh Sửu.

Dương lịch 12 Tháng 8, 1997 Thứ Ba
Âm lịch 10 Tháng Bảy (đủ) Năm Đinh Sửu
Ngày
Bính Tuất
Tháng
Mậu Thân
Năm
Đinh Sửu
Tiết khí
Lập thu

Ngày hoàng đạo Tư Mệnh · Trực Mãn · Sao Thất

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 12/8/1997 hợp làm việc gì?

Ngày 12/8/1997 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Tư Mệnh – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Mãn Tốt

Nên: cầu tài, buôn bán, nhập kho, cúng tế, thu nợ.

Kiêng: kiện tụng, nhậm chức, nhận việc mới.

Sao Thất Sao tốt

Thất Hỏa Trư (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Bính Hỏa, Tuất Thổ: can sinh chi (Hỏa sinh Thổ).

Nạp âm ngày: Ốc Thượng Thổ; năm Đinh Sửu: Giản Hạ Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Bính bất tu táo, tất kiến hỏa ương – Không nên sửa bếp, đề phòng hỏa hoạn.

Tuất bất cật khuyển, tác quái thượng sàng – Kiêng ăn thịt chó.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mão · Tam hợp: Dần, Ngọ · Xung: tuổi Thìn

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 12/8/1997

Ngày 12/8/1997 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 12/8/1997 dương lịch là ngày 10 tháng Bảy năm Đinh Sửu (10/7/1997 âm lịch).

Ngày 12/8/1997 là ngày gì?

Đây là ngày Bính Tuất, tháng Mậu Thân, năm Đinh Sửu (năm con Trâu), tiết Lập thu, ngày hoàng đạo Tư Mệnh.

Ngày 12/8/1997 là thứ mấy?

Ngày 12/8/1997 là thứ ba.

Ngày 12/8/1997 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Mãn (tốt), sao Thất (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 12/8/1997

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›