Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 16 tháng 8 năm 1997

Thứ Bảy, ngày 14/7 âm lịch – ngày Canh Dần, tháng Mậu Thân, năm Đinh Sửu.

Dương lịch 16 Tháng 8, 1997 Thứ Bảy
Âm lịch 14 Tháng Bảy (đủ) Năm Đinh Sửu
Ngày
Canh Dần
Tháng
Mậu Thân
Năm
Đinh Sửu
Tiết khí
Lập thu

Ngày hắc đạo Thiên Hình · Trực Phá · Sao Vị

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 16/8/1997 hợp làm việc gì?

Ngày 16/8/1997 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Hình – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Vị Sao tốt

Vị Thổ Trĩ (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Tây Nam

Phật lịch

Phật lịch 2541 (đổi năm vào Đại lễ Phật đản rằm tháng 4 âm lịch).

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Canh Kim, Dần Mộc: can khắc chi (Kim khắc Mộc).

Nạp âm ngày: Tùng Bách Mộc; năm Đinh Sửu: Giản Hạ Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Canh bất kinh lạc, chức cơ hư trướng – Không nên dệt vải, mắc khung cửi.

Dần bất tế tự, quỷ thần bất thường – Không nên cúng tế lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Hợi · Tam hợp: Ngọ, Tuất · Xung: tuổi Thân

  • Ngày Nguyệt kỵ (mùng 5, 14, 23 âm lịch): dân gian kiêng đi xa, khai trương.

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 16/8/1997

Ngày 16/8/1997 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 16/8/1997 dương lịch là ngày 14 tháng Bảy năm Đinh Sửu (14/7/1997 âm lịch).

Ngày 16/8/1997 là ngày gì?

Đây là ngày Canh Dần, tháng Mậu Thân, năm Đinh Sửu (năm con Trâu), tiết Lập thu, ngày hắc đạo Thiên Hình.

Ngày 16/8/1997 là thứ mấy?

Ngày 16/8/1997 là thứ bảy.

Ngày 16/8/1997 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Hình), trực Phá (xấu), sao Vị (sao tốt). Ngày phạm Nguyệt kỵ, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 16/8/1997

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›