Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 5 tháng 8 năm 1997

Thứ Ba, ngày 3/7 âm lịch – ngày Kỷ Mão, tháng Mậu Thân, năm Đinh Sửu.

Dương lịch 5 Tháng 8, 1997 Thứ Ba
Âm lịch 3 Tháng Bảy (đủ) Năm Đinh Sửu
Ngày
Kỷ Mão
Tháng
Mậu Thân
Năm
Đinh Sửu
Tiết khí
Đại thử

Ngày hắc đạo Chu Tước · Trực Thành · Sao Vĩ

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 5/8/1997 hợp làm việc gì?

Ngày 5/8/1997 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Chu Tước – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Thành Rất tốt

Nên: khai trương, cưới hỏi, nhập trạch, khởi công, ký kết.

Kiêng: kiện tụng, tranh chấp.

Sao Vĩ Sao tốt

Vĩ Hỏa Hổ (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Chính Nam

Phật lịch

Phật lịch 2541 (đổi năm vào Đại lễ Phật đản rằm tháng 4 âm lịch).

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Kỷ Thổ, Mão Mộc: chi khắc can (Mộc khắc Thổ).

Nạp âm ngày: Thành Đầu Thổ; năm Đinh Sửu: Giản Hạ Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Kỷ bất phá khoán, nhị chủ tịnh vong – Không nên hủy giao kèo, hai bên cùng thiệt.

Mão bất xuyên tỉnh, tuyền thủy bất hương – Không nên đào giếng.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tuất · Tam hợp: Mùi, Hợi · Xung: tuổi Dậu

  • Ngày Tam nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch): dân gian kiêng khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 5/8/1997

Ngày 5/8/1997 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 5/8/1997 dương lịch là ngày 3 tháng Bảy năm Đinh Sửu (3/7/1997 âm lịch).

Ngày 5/8/1997 là ngày gì?

Đây là ngày Kỷ Mão, tháng Mậu Thân, năm Đinh Sửu (năm con Trâu), tiết Đại thử, ngày hắc đạo Chu Tước.

Ngày 5/8/1997 là thứ mấy?

Ngày 5/8/1997 là thứ ba.

Ngày 5/8/1997 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Chu Tước), trực Thành (rất tốt), sao Vĩ (sao tốt). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 5/8/1997

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›