Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 7 tháng 7 năm 1948

Thứ Tư, ngày 1/6 âm lịch – ngày Quý Tỵ, tháng Kỷ Mùi, năm Mậu Tý.

Dương lịch 7 Tháng 7, 1948 Thứ Tư
Âm lịch 1 Tháng Sáu (thiếu) Năm Mậu Tý
Ngày
Quý Tỵ
Tháng
Kỷ Mùi
Năm
Mậu Tý
Tiết khí
Tiểu thử

Ngày hoàng đạo Ngọc Đường · Trực Khai · Sao Chẩn

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 7/7/1948 hợp làm việc gì?

Ngày 7/7/1948 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Ngọc Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Khai Rất tốt

Nên: khai trương, động thổ, cưới hỏi, nhập học, xuất hành.

Kiêng: chôn cất, việc tang.

Sao Chẩn Sao tốt

Chẩn Thủy Dẫn (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Quý Thủy, Tỵ Hỏa: can khắc chi (Thủy khắc Hỏa).

Nạp âm ngày: Trường Lưu Thủy; năm Mậu Tý: Tích Lịch Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường – Không nên kiện tụng, lý lẽ dễ yếu thế.

Tỵ bất viễn hành, tài vật phục tàng – Không nên đi xa.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thân · Tam hợp: Dậu, Sửu · Xung: tuổi Hợi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 7/7/1948

Ngày 7/7/1948 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 7/7/1948 dương lịch là ngày 1 tháng Sáu năm Mậu Tý (1/6/1948 âm lịch).

Ngày 7/7/1948 là ngày gì?

Đây là ngày Quý Tỵ, tháng Kỷ Mùi, năm Mậu Tý (năm con Chuột), tiết Tiểu thử, ngày hoàng đạo Ngọc Đường.

Ngày 7/7/1948 là thứ mấy?

Ngày 7/7/1948 là thứ tư.

Ngày 7/7/1948 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường), trực Khai (rất tốt), sao Chẩn (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 7/7/1948

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›