Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 18 tháng 7 năm 1948

Chủ Nhật, ngày 12/6 âm lịch – ngày Giáp Thìn, tháng Kỷ Mùi, năm Mậu Tý.

Dương lịch 18 Tháng 7, 1948 Chủ Nhật
Âm lịch 12 Tháng Sáu (thiếu) Năm Mậu Tý
Ngày
Giáp Thìn
Tháng
Kỷ Mùi
Năm
Mậu Tý
Tiết khí
Tiểu thử

Ngày hắc đạo Bạch Hổ · Trực Thu · Sao Hư

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 18/7/1948 hợp làm việc gì?

Ngày 18/7/1948 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Bạch Hổ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Thu Tốt vừa

Nên: thu hoạch, thu nợ, nhập kho, mua sắm.

Kiêng: khai trương, an táng, đi xa.

Sao Hư Sao xấu

Hư Nhật Thử (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Giáp Mộc, Thìn Thổ: can khắc chi (Mộc khắc Thổ).

Nạp âm ngày: Phú Đăng Hỏa; năm Mậu Tý: Tích Lịch Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Giáp bất khai thương, tài vật hao tán – Không nên mở kho, xuất tiền của lớn, dễ hao tán.

Thìn bất khốc khấp, tất chủ trọng tang – Kiêng khóc lóc, than vãn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dậu · Tam hợp: Thân, Tý · Xung: tuổi Tuất

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 18/7/1948

Ngày 18/7/1948 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 18/7/1948 dương lịch là ngày 12 tháng Sáu năm Mậu Tý (12/6/1948 âm lịch).

Ngày 18/7/1948 là ngày gì?

Đây là ngày Giáp Thìn, tháng Kỷ Mùi, năm Mậu Tý (năm con Chuột), tiết Tiểu thử, ngày hắc đạo Bạch Hổ.

Ngày 18/7/1948 là thứ mấy?

Ngày 18/7/1948 là chủ nhật.

Ngày 18/7/1948 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Bạch Hổ), trực Thu (tốt vừa), sao Hư (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 18/7/1948

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›