Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 12 tháng 7 năm 1948

Thứ Hai, ngày 6/6 âm lịch – ngày Mậu Tuất, tháng Kỷ Mùi, năm Mậu Tý.

Dương lịch 12 Tháng 7, 1948 Thứ Hai
Âm lịch 6 Tháng Sáu (thiếu) Năm Mậu Tý
Ngày
Mậu Tuất
Tháng
Kỷ Mùi
Năm
Mậu Tý
Tiết khí
Tiểu thử

Ngày hoàng đạo Thanh Long · Trực Bình · Sao Tâm

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 12/7/1948 hợp làm việc gì?

Ngày 12/7/1948 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thanh Long – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Bình Tốt vừa

Nên: việc thường ngày, sửa đường, san nền, đi lại.

Kiêng: đào ao giếng, khai trương lớn.

Sao Tâm Sao xấu

Tâm Nguyệt Hồ (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Mậu Thổ, Tuất Thổ: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Bình Địa Mộc; năm Mậu Tý: Tích Lịch Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường – Không nên nhận đất, mua ruộng.

Tuất bất cật khuyển, tác quái thượng sàng – Kiêng ăn thịt chó.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mão · Tam hợp: Dần, Ngọ · Xung: tuổi Thìn

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 12/7/1948

Ngày 12/7/1948 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 12/7/1948 dương lịch là ngày 6 tháng Sáu năm Mậu Tý (6/6/1948 âm lịch).

Ngày 12/7/1948 là ngày gì?

Đây là ngày Mậu Tuất, tháng Kỷ Mùi, năm Mậu Tý (năm con Chuột), tiết Tiểu thử, ngày hoàng đạo Thanh Long.

Ngày 12/7/1948 là thứ mấy?

Ngày 12/7/1948 là thứ hai.

Ngày 12/7/1948 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Thanh Long), trực Bình (tốt vừa), sao Tâm (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 12/7/1948

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›