Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 31 tháng 7 năm 1948

Thứ Bảy, ngày 25/6 âm lịch – ngày Đinh Tỵ, tháng Kỷ Mùi, năm Mậu Tý.

Dương lịch 31 Tháng 7, 1948 Thứ Bảy
Âm lịch 25 Tháng Sáu (thiếu) Năm Mậu Tý
Ngày
Đinh Tỵ
Tháng
Kỷ Mùi
Năm
Mậu Tý
Tiết khí
Đại thử

Ngày hoàng đạo Ngọc Đường · Trực Khai · Sao Liễu

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 31/7/1948 hợp làm việc gì?

Ngày 31/7/1948 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Ngọc Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Khai Rất tốt

Nên: khai trương, động thổ, cưới hỏi, nhập học, xuất hành.

Kiêng: chôn cất, việc tang.

Sao Liễu Sao xấu

Liễu Thổ Chương (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Đinh Hỏa, Tỵ Hỏa: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Sa Trung Thổ; năm Mậu Tý: Tích Lịch Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Tỵ bất viễn hành, tài vật phục tàng – Không nên đi xa.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thân · Tam hợp: Dậu, Sửu · Xung: tuổi Hợi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 31/7/1948

Ngày 31/7/1948 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 31/7/1948 dương lịch là ngày 25 tháng Sáu năm Mậu Tý (25/6/1948 âm lịch).

Ngày 31/7/1948 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Tỵ, tháng Kỷ Mùi, năm Mậu Tý (năm con Chuột), tiết Đại thử, ngày hoàng đạo Ngọc Đường.

Ngày 31/7/1948 là thứ mấy?

Ngày 31/7/1948 là thứ bảy.

Ngày 31/7/1948 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường), trực Khai (rất tốt), sao Liễu (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 31/7/1948

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›