Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 7 tháng 5 năm 1946

Thứ Ba, ngày 7/4 âm lịch – ngày Tân Tỵ, tháng Quý Tỵ, năm Bính Tuất.

Dương lịch 7 Tháng 5, 1946 Thứ Ba
Âm lịch 7 Tháng Tư (đủ) Năm Bính Tuất
Ngày
Tân Tỵ
Tháng
Quý Tỵ
Năm
Bính Tuất
Tiết khí
Lập hạ

Ngày hắc đạo Câu Trần · Trực Kiến · Sao Chủy

  • Ngày Chiến thắng Điện Biên Phủ

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 7/5/1946 hợp làm việc gì?

  • Cưới hỏi Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Kiến, sao Chủy xấu)
  • Khai trương Không nên (Tam nương, hắc đạo, sao Chủy xấu)
  • Chuyển nhà, nhập trạch Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Kiến, sao Chủy xấu)
  • Động thổ, xây nhà Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Kiến, sao Chủy xấu)
  • Mua xe Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Kiến, sao Chủy xấu)
  • Ký hợp đồng Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Kiến, sao Chủy xấu)
  • Xuất hành, đi xa Không nên (Tam nương, hắc đạo, sao Chủy xấu)
  • Cắt tóc Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Kiến, sao Chủy xấu)

Ngày 7/5/1946 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Câu Trần – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Kiến Tốt vừa

Nên: xuất hành, khai trương, nhậm chức, gặp đối tác.

Kiêng: động thổ, đào đất, chôn cất.

Sao Chủy Sao xấu

Chủy Hỏa Hầu (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Tân Kim, Tỵ Hỏa: chi khắc can (Hỏa khắc Kim).

Nạp âm ngày: Bạch Lạp Kim; năm Bính Tuất: Ốc Thượng Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường – Không nên làm tương, ủ đồ lên men.

Tỵ bất viễn hành, tài vật phục tàng – Không nên đi xa.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thân · Tam hợp: Dậu, Sửu · Xung: tuổi Hợi

  • Ngày Tam nương: theo dân gian, nên tránh khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 7/5/1946

Ngày 7/5/1946 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 7/5/1946 dương lịch là ngày 7 tháng Tư năm Bính Tuất (7/4/1946 âm lịch).

Ngày 7/5/1946 là ngày gì?

Đây là ngày Tân Tỵ, tháng Quý Tỵ, năm Bính Tuất (năm con Chó), tiết Lập hạ, ngày hắc đạo Câu Trần. Ngày này có: Ngày Chiến thắng Điện Biên Phủ.

Ngày 7/5/1946 là thứ mấy?

Ngày 7/5/1946 là thứ ba.

Ngày 7/5/1946 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Kiến (tốt vừa), sao Chủy (sao xấu). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 7/5/1946

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Ngày lễ ngày 7/5/1946

Ngày Chiến thắng Điện Biên Phủ

Ngày kỷ niệm chiến thắng Điện Biên Phủ năm 1954, một dấu mốc quan trọng trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp.

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›