Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 12 tháng 5 năm 1946

Chủ Nhật, ngày 12/4 âm lịch – ngày Bính Tuất, tháng Quý Tỵ, năm Bính Tuất.

Dương lịch 12 Tháng 5, 1946 Chủ Nhật
Âm lịch 12 Tháng Tư (đủ) Năm Bính Tuất
Ngày
Bính Tuất
Tháng
Quý Tỵ
Năm
Bính Tuất
Tiết khí
Lập hạ

Ngày hoàng đạo Kim Quỹ · Trực Chấp · Sao Tinh

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 12/5/1946 hợp làm việc gì?

Ngày 12/5/1946 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Quỹ – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Chấp Tốt vừa

Nên: ký kết, giao dịch, xây dựng, tuyển người.

Kiêng: xuất hành, chuyển nhà, mở kho.

Sao Tinh Sao xấu

Tinh Nhật Mã (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Bính Hỏa, Tuất Thổ: can sinh chi (Hỏa sinh Thổ).

Nạp âm ngày: Ốc Thượng Thổ; năm Bính Tuất: Ốc Thượng Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Bính bất tu táo, tất kiến hỏa ương – Không nên sửa bếp, đề phòng hỏa hoạn.

Tuất bất cật khuyển, tác quái thượng sàng – Kiêng ăn thịt chó.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mão · Tam hợp: Dần, Ngọ · Xung: tuổi Thìn

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 12/5/1946

Ngày 12/5/1946 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 12/5/1946 dương lịch là ngày 12 tháng Tư năm Bính Tuất (12/4/1946 âm lịch).

Ngày 12/5/1946 là ngày gì?

Đây là ngày Bính Tuất, tháng Quý Tỵ, năm Bính Tuất (năm con Chó), tiết Lập hạ, ngày hoàng đạo Kim Quỹ.

Ngày 12/5/1946 là thứ mấy?

Ngày 12/5/1946 là chủ nhật.

Ngày 12/5/1946 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), trực Chấp (tốt vừa), sao Tinh (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 12/5/1946

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›