Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 30 tháng 5 năm 1946

Thứ Năm, ngày 30/4 âm lịch – ngày Giáp Thìn, tháng Quý Tỵ, năm Bính Tuất.

Dương lịch 30 Tháng 5, 1946 Thứ Năm
Âm lịch 30 Tháng Tư (đủ) Năm Bính Tuất
Ngày
Giáp Thìn
Tháng
Quý Tỵ
Năm
Bính Tuất
Tiết khí
Tiểu mãn

Ngày hoàng đạo Tư Mệnh · Trực Bế · Sao Khuê

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 30/5/1946 hợp làm việc gì?

Ngày 30/5/1946 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Tư Mệnh – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Khuê Sao xấu

Khuê Mộc Lang (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Giáp Mộc, Thìn Thổ: can khắc chi (Mộc khắc Thổ).

Nạp âm ngày: Phú Đăng Hỏa; năm Bính Tuất: Ốc Thượng Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Giáp bất khai thương, tài vật hao tán – Không nên mở kho, xuất tiền của lớn, dễ hao tán.

Thìn bất khốc khấp, tất chủ trọng tang – Kiêng khóc lóc, than vãn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dậu · Tam hợp: Thân, Tý · Xung: tuổi Tuất

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 30/5/1946

Ngày 30/5/1946 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 30/5/1946 dương lịch là ngày 30 tháng Tư năm Bính Tuất (30/4/1946 âm lịch).

Ngày 30/5/1946 là ngày gì?

Đây là ngày Giáp Thìn, tháng Quý Tỵ, năm Bính Tuất (năm con Chó), tiết Tiểu mãn, ngày hoàng đạo Tư Mệnh.

Ngày 30/5/1946 là thứ mấy?

Ngày 30/5/1946 là thứ năm.

Ngày 30/5/1946 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Bế (xấu), sao Khuê (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 30/5/1946

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›