Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 11 tháng 5 năm 1946

Thứ Bảy, ngày 11/4 âm lịch – ngày Ất Dậu, tháng Quý Tỵ, năm Bính Tuất.

Dương lịch 11 Tháng 5, 1946 Thứ Bảy
Âm lịch 11 Tháng Tư (đủ) Năm Bính Tuất
Ngày
Ất Dậu
Tháng
Quý Tỵ
Năm
Bính Tuất
Tiết khí
Lập hạ

Ngày hắc đạo Chu Tước · Trực Định · Sao Liễu

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 11/5/1946 hợp làm việc gì?

Ngày 11/5/1946 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Chu Tước – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Định Tốt

Nên: cưới hỏi, mua bán, nhập học, làm giấy tờ, nhập trạch.

Kiêng: kiện tụng, xuất hành xa, chữa bệnh.

Sao Liễu Sao xấu

Liễu Thổ Chương (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Ất Mộc, Dậu Kim: chi khắc can (Kim khắc Mộc).

Nạp âm ngày: Tuyền Trung Thủy; năm Bính Tuất: Ốc Thượng Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Ất bất tài thực, thiên chu bất trưởng – Không nên gieo trồng, cây khó lên.

Dậu bất hội khách, tân chủ hữu thương – Không nên mở tiệc, tiếp khách lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thìn · Tam hợp: Sửu, Tỵ · Xung: tuổi Mão

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 11/5/1946

Ngày 11/5/1946 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 11/5/1946 dương lịch là ngày 11 tháng Tư năm Bính Tuất (11/4/1946 âm lịch).

Ngày 11/5/1946 là ngày gì?

Đây là ngày Ất Dậu, tháng Quý Tỵ, năm Bính Tuất (năm con Chó), tiết Lập hạ, ngày hắc đạo Chu Tước.

Ngày 11/5/1946 là thứ mấy?

Ngày 11/5/1946 là thứ bảy.

Ngày 11/5/1946 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Chu Tước), trực Định (tốt), sao Liễu (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 11/5/1946

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›