Lịch vạn niên

Lịch âm dương ngày 7/4/2194 (17/3 âm lịch)

Thứ Hai, ngày 17/3 âm lịch – ngày Nhâm Thìn, tháng Mậu Thìn, năm Giáp Ngọ.

Dương lịch 7 Tháng 4, 2194 Thứ Hai
Âm lịch 17 Tháng Ba (đủ) Năm Giáp Ngọ
Ngày
Nhâm Thìn
Tháng
Mậu Thìn
Năm
Giáp Ngọ
Tiết khí
Thanh minh

Ngày hoàng đạo Thanh Long · Trực Kiến · Sao Tất

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 7/4/2194 hợp làm việc gì?

Ngày 7/4/2194 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thanh Long – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Kiến Tốt vừa

Nên: xuất hành, khai trương, nhậm chức, gặp đối tác.

Kiêng: động thổ, đào đất, chôn cất.

Sao Tất Sao tốt

Tất Nguyệt Ô (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Nhâm Thủy, Thìn Thổ: chi khắc can (Thổ khắc Thủy).

Nạp âm ngày: Trường Lưu Thủy; năm Giáp Ngọ: Sa Trung Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.

Thìn bất khốc khấp, tất chủ trọng tang – Kiêng khóc lóc, than vãn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dậu · Tam hợp: Thân, Tý · Xung: tuổi Tuất

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 7/4/2194

Ngày 7/4/2194 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 7/4/2194 dương lịch là ngày 17 tháng Ba năm Giáp Ngọ (17/3/2194 âm lịch).

Ngày 7/4/2194 là ngày gì?

Đây là ngày Nhâm Thìn, tháng Mậu Thìn, năm Giáp Ngọ (năm con Ngựa), tiết Thanh minh, ngày hoàng đạo Thanh Long.

Ngày 7/4/2194 là thứ mấy?

Ngày 7/4/2194 là thứ hai.

Ngày 7/4/2194 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Thanh Long), trực Kiến (tốt vừa), sao Tất (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 7/4/2194

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›