Lịch vạn niên

Lịch âm dương ngày 5/4/2194 (15/3 âm lịch)

Thứ Bảy, ngày 15/3 âm lịch – ngày Canh Dần, tháng Mậu Thìn, năm Giáp Ngọ.

Dương lịch 5 Tháng 4, 2194 Thứ Bảy
Âm lịch 15 Tháng Ba (đủ) Năm Giáp Ngọ
Ngày
Canh Dần
Tháng
Mậu Thìn
Năm
Giáp Ngọ
Tiết khí
Thanh minh

Ngày hoàng đạo Tư Mệnh · Trực Khai · Sao Vị

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 5/4/2194 hợp làm việc gì?

Ngày 5/4/2194 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Tư Mệnh – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Khai Rất tốt

Nên: khai trương, động thổ, cưới hỏi, nhập học, xuất hành.

Kiêng: chôn cất, việc tang.

Sao Vị Sao tốt

Vị Thổ Trĩ (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Canh Kim, Dần Mộc: can khắc chi (Kim khắc Mộc).

Nạp âm ngày: Tùng Bách Mộc; năm Giáp Ngọ: Sa Trung Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Canh bất kinh lạc, chức cơ hư trướng – Không nên dệt vải, mắc khung cửi.

Dần bất tế tự, quỷ thần bất thường – Không nên cúng tế lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Hợi · Tam hợp: Ngọ, Tuất · Xung: tuổi Thân

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 5/4/2194

Ngày 5/4/2194 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 5/4/2194 dương lịch là ngày 15 tháng Ba năm Giáp Ngọ (15/3/2194 âm lịch).

Ngày 5/4/2194 là ngày gì?

Đây là ngày Canh Dần, tháng Mậu Thìn, năm Giáp Ngọ (năm con Ngựa), tiết Thanh minh, ngày hoàng đạo Tư Mệnh.

Ngày 5/4/2194 là thứ mấy?

Ngày 5/4/2194 là thứ bảy.

Ngày 5/4/2194 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Khai (rất tốt), sao Vị (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 5/4/2194

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›