Lịch vạn niên

Lịch âm dương ngày 18/4/2194 (28/3 âm lịch)

Thứ Sáu, ngày 28/3 âm lịch – ngày Quý Mão, tháng Mậu Thìn, năm Giáp Ngọ.

Dương lịch 18 Tháng 4, 2194 Thứ Sáu
Âm lịch 28 Tháng Ba (đủ) Năm Giáp Ngọ
Ngày
Quý Mão
Tháng
Mậu Thìn
Năm
Giáp Ngọ
Tiết khí
Thanh minh

Ngày hắc đạo Câu Trần · Trực Bế · Sao Cang

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 18/4/2194 hợp làm việc gì?

Ngày 18/4/2194 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Câu Trần – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Cang Sao xấu

Cang Kim Long (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Quý Thủy, Mão Mộc: can sinh chi (Thủy sinh Mộc).

Nạp âm ngày: Kim Bạch Kim; năm Giáp Ngọ: Sa Trung Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường – Không nên kiện tụng, lý lẽ dễ yếu thế.

Mão bất xuyên tỉnh, tuyền thủy bất hương – Không nên đào giếng.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tuất · Tam hợp: Mùi, Hợi · Xung: tuổi Dậu

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 18/4/2194

Ngày 18/4/2194 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 18/4/2194 dương lịch là ngày 28 tháng Ba năm Giáp Ngọ (28/3/2194 âm lịch).

Ngày 18/4/2194 là ngày gì?

Đây là ngày Quý Mão, tháng Mậu Thìn, năm Giáp Ngọ (năm con Ngựa), tiết Thanh minh, ngày hắc đạo Câu Trần.

Ngày 18/4/2194 là thứ mấy?

Ngày 18/4/2194 là thứ sáu.

Ngày 18/4/2194 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Bế (xấu), sao Cang (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 18/4/2194

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›