Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 7 tháng 4 năm 2093

Thứ Ba, ngày 12/3 âm lịch – ngày Quý Mão, tháng Bính Thìn, năm Quý Sửu.

Dương lịch 7 Tháng 4, 2093 Thứ Ba
Âm lịch 12 Tháng Ba (thiếu) Năm Quý Sửu
Ngày
Quý Mão
Tháng
Bính Thìn
Năm
Quý Sửu
Tiết khí
Thanh minh

Ngày hắc đạo Câu Trần · Trực Bế · Sao Vĩ

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 7/4/2093 hợp làm việc gì?

Ngày 7/4/2093 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Câu Trần – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Vĩ Sao tốt

Vĩ Hỏa Hổ (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Quý Thủy, Mão Mộc: can sinh chi (Thủy sinh Mộc).

Nạp âm ngày: Kim Bạch Kim; năm Quý Sửu: Tang Đố Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường – Không nên kiện tụng, lý lẽ dễ yếu thế.

Mão bất xuyên tỉnh, tuyền thủy bất hương – Không nên đào giếng.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tuất · Tam hợp: Mùi, Hợi · Xung: tuổi Dậu

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 7/4/2093

Ngày 7/4/2093 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 7/4/2093 dương lịch là ngày 12 tháng Ba năm Quý Sửu (12/3/2093 âm lịch).

Ngày 7/4/2093 là ngày gì?

Đây là ngày Quý Mão, tháng Bính Thìn, năm Quý Sửu (năm con Trâu), tiết Thanh minh, ngày hắc đạo Câu Trần.

Ngày 7/4/2093 là thứ mấy?

Ngày 7/4/2093 là thứ ba.

Ngày 7/4/2093 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Bế (xấu), sao Vĩ (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 7/4/2093

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›