Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 12 tháng 4 năm 2093

Chủ Nhật, ngày 17/3 âm lịch – ngày Mậu Thân, tháng Bính Thìn, năm Quý Sửu.

Dương lịch 12 Tháng 4, 2093 Chủ Nhật
Âm lịch 17 Tháng Ba (thiếu) Năm Quý Sửu
Ngày
Mậu Thân
Tháng
Bính Thìn
Năm
Quý Sửu
Tiết khí
Thanh minh

Ngày hoàng đạo Kim Quỹ · Trực Định · Sao Hư

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 12/4/2093 hợp làm việc gì?

Ngày 12/4/2093 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Quỹ – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Định Tốt

Nên: cưới hỏi, mua bán, nhập học, làm giấy tờ, nhập trạch.

Kiêng: kiện tụng, xuất hành xa, chữa bệnh.

Sao Hư Sao xấu

Hư Nhật Thử (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Mậu Thổ, Thân Kim: can sinh chi (Thổ sinh Kim).

Nạp âm ngày: Đại Trạch Thổ; năm Quý Sửu: Tang Đố Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường – Không nên nhận đất, mua ruộng.

Thân bất an sàng, quỷ túy nhập phòng – Không nên kê đặt giường mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tỵ · Tam hợp: Tý, Thìn · Xung: tuổi Dần

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 12/4/2093

Ngày 12/4/2093 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 12/4/2093 dương lịch là ngày 17 tháng Ba năm Quý Sửu (17/3/2093 âm lịch).

Ngày 12/4/2093 là ngày gì?

Đây là ngày Mậu Thân, tháng Bính Thìn, năm Quý Sửu (năm con Trâu), tiết Thanh minh, ngày hoàng đạo Kim Quỹ.

Ngày 12/4/2093 là thứ mấy?

Ngày 12/4/2093 là chủ nhật.

Ngày 12/4/2093 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), trực Định (tốt), sao Hư (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 12/4/2093

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›