Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 7 tháng 4 năm 2000

Thứ Sáu, ngày 3/3 âm lịch – ngày Ất Mùi, tháng Canh Thìn, năm Canh Thìn.

Dương lịch 7 Tháng 4, 2000 Thứ Sáu
Âm lịch 3 Tháng Ba (thiếu) Năm Canh Thìn
Ngày
Ất Mùi
Tháng
Canh Thìn
Năm
Canh Thìn
Tiết khí
Thanh minh

Ngày hắc đạo Chu Tước · Trực Bình · Sao Cang

  • Tết Hàn thực (âm lịch)

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 7/4/2000 hợp làm việc gì?

  • Cưới hỏi Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Bình, sao Cang xấu)
  • Khai trương Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Bình, sao Cang xấu)
  • Chuyển nhà, nhập trạch Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Bình, sao Cang xấu)
  • Động thổ, xây nhà Không nên (Tam nương, hắc đạo, sao Cang xấu)
  • Mua xe Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Bình, sao Cang xấu)
  • Ký hợp đồng Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Bình, sao Cang xấu)
  • Xuất hành, đi xa Không nên (Tam nương, hắc đạo, sao Cang xấu)
  • Cắt tóc Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Bình, sao Cang xấu)

Ngày 7/4/2000 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Chu Tước – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Bình Tốt vừa

Nên: việc thường ngày, sửa đường, san nền, đi lại.

Kiêng: đào ao giếng, khai trương lớn.

Sao Cang Sao xấu

Cang Kim Long (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Ất Mộc, Mùi Thổ: can khắc chi (Mộc khắc Thổ).

Nạp âm ngày: Sa Trung Kim; năm Canh Thìn: Bạch Lạp Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Ất bất tài thực, thiên chu bất trưởng – Không nên gieo trồng, cây khó lên.

Mùi bất phục dược, độc khí nhập tràng – Kiêng bắt đầu uống thuốc mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Ngọ · Tam hợp: Hợi, Mão · Xung: tuổi Sửu

  • Ngày Tam nương: theo dân gian, nên tránh khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 7/4/2000

Ngày 7/4/2000 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 7/4/2000 dương lịch là ngày 3 tháng Ba năm Canh Thìn (3/3/2000 âm lịch).

Ngày 7/4/2000 là ngày gì?

Đây là ngày Ất Mùi, tháng Canh Thìn, năm Canh Thìn (năm con Rồng), tiết Thanh minh, ngày hắc đạo Chu Tước. Ngày này có: Tết Hàn thực.

Ngày 7/4/2000 là thứ mấy?

Ngày 7/4/2000 là thứ sáu.

Ngày 7/4/2000 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Chu Tước), trực Bình (tốt vừa), sao Cang (sao xấu). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 7/4/2000

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Ngày lễ ngày 7/4/2000

Tết Hàn thực

Tết Hàn thực diễn ra vào mùng 3 tháng 3 âm lịch. Ở Việt Nam, nhiều gia đình làm bánh trôi, bánh chay để dâng cúng tổ tiên.

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›