Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 18 tháng 4 năm 2000

Thứ Ba, ngày 14/3 âm lịch – ngày Bính Ngọ, tháng Canh Thìn, năm Canh Thìn.

Dương lịch 18 Tháng 4, 2000 Thứ Ba
Âm lịch 14 Tháng Ba (thiếu) Năm Canh Thìn
Ngày
Bính Ngọ
Tháng
Canh Thìn
Năm
Canh Thìn
Tiết khí
Thanh minh

Ngày hắc đạo Thiên Hình · Trực Mãn · Sao Thất

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 18/4/2000 hợp làm việc gì?

Ngày 18/4/2000 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Hình – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Mãn Tốt

Nên: cầu tài, buôn bán, nhập kho, cúng tế, thu nợ.

Kiêng: kiện tụng, nhậm chức, nhận việc mới.

Sao Thất Sao tốt

Thất Hỏa Trư (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Chính Đông

Phật lịch

Phật lịch 2543 (đổi năm vào Đại lễ Phật đản rằm tháng 4 âm lịch).

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Bính Hỏa, Ngọ Hỏa: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Thiên Hà Thủy; năm Canh Thìn: Bạch Lạp Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Bính bất tu táo, tất kiến hỏa ương – Không nên sửa bếp, đề phòng hỏa hoạn.

Ngọ bất thiêm cái, ốc chủ canh trương – Không nên lợp mái, sửa mái nhà.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mùi · Tam hợp: Tuất, Dần · Xung: tuổi Tý

  • Ngày Nguyệt kỵ (mùng 5, 14, 23 âm lịch): dân gian kiêng đi xa, khai trương.

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 18/4/2000

Ngày 18/4/2000 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 18/4/2000 dương lịch là ngày 14 tháng Ba năm Canh Thìn (14/3/2000 âm lịch).

Ngày 18/4/2000 là ngày gì?

Đây là ngày Bính Ngọ, tháng Canh Thìn, năm Canh Thìn (năm con Rồng), tiết Thanh minh, ngày hắc đạo Thiên Hình.

Ngày 18/4/2000 là thứ mấy?

Ngày 18/4/2000 là thứ ba.

Ngày 18/4/2000 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Hình), trực Mãn (tốt), sao Thất (sao tốt). Ngày phạm Nguyệt kỵ, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 18/4/2000

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›