Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 7 tháng 3 năm 1909

Chủ Nhật, ngày 16/2 âm lịch – ngày Bính Dần, tháng Đinh Mão, năm Kỷ Dậu.

Dương lịch 7 Tháng 3, 1909 Chủ Nhật
Âm lịch 16 Tháng Hai (đủ) Năm Kỷ Dậu
Ngày
Bính Dần
Tháng
Đinh Mão
Năm
Kỷ Dậu
Tiết khí
Kinh trập

Ngày hoàng đạo Thanh Long · Trực Bế · Sao Tinh

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 7/3/1909 hợp làm việc gì?

Ngày 7/3/1909 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thanh Long – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Tinh Sao xấu

Tinh Nhật Mã (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Bính Hỏa, Dần Mộc: chi sinh can (Mộc sinh Hỏa).

Nạp âm ngày: Lư Trung Hỏa; năm Kỷ Dậu: Đại Trạch Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Bính bất tu táo, tất kiến hỏa ương – Không nên sửa bếp, đề phòng hỏa hoạn.

Dần bất tế tự, quỷ thần bất thường – Không nên cúng tế lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Hợi · Tam hợp: Ngọ, Tuất · Xung: tuổi Thân

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 7/3/1909

Ngày 7/3/1909 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 7/3/1909 dương lịch là ngày 16 tháng Hai năm Kỷ Dậu (16/2/1909 âm lịch).

Ngày 7/3/1909 là ngày gì?

Đây là ngày Bính Dần, tháng Đinh Mão, năm Kỷ Dậu (năm con Gà), tiết Kinh trập, ngày hoàng đạo Thanh Long.

Ngày 7/3/1909 là thứ mấy?

Ngày 7/3/1909 là chủ nhật.

Ngày 7/3/1909 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Thanh Long), trực Bế (xấu), sao Tinh (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 7/3/1909

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›