Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 11 tháng 3 năm 1909

Thứ Năm, ngày 20/2 âm lịch – ngày Canh Ngọ, tháng Đinh Mão, năm Kỷ Dậu.

Dương lịch 11 Tháng 3, 1909 Thứ Năm
Âm lịch 20 Tháng Hai (đủ) Năm Kỷ Dậu
Ngày
Canh Ngọ
Tháng
Đinh Mão
Năm
Kỷ Dậu
Tiết khí
Kinh trập

Ngày hoàng đạo Kim Quỹ · Trực Bình · Sao Giác

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 11/3/1909 hợp làm việc gì?

Ngày 11/3/1909 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Quỹ – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Bình Tốt vừa

Nên: việc thường ngày, sửa đường, san nền, đi lại.

Kiêng: đào ao giếng, khai trương lớn.

Sao Giác Sao tốt

Giác Mộc Giao (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Canh Kim, Ngọ Hỏa: chi khắc can (Hỏa khắc Kim).

Nạp âm ngày: Lộ Bàng Thổ; năm Kỷ Dậu: Đại Trạch Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Canh bất kinh lạc, chức cơ hư trướng – Không nên dệt vải, mắc khung cửi.

Ngọ bất thiêm cái, ốc chủ canh trương – Không nên lợp mái, sửa mái nhà.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mùi · Tam hợp: Tuất, Dần · Xung: tuổi Tý

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 11/3/1909

Ngày 11/3/1909 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 11/3/1909 dương lịch là ngày 20 tháng Hai năm Kỷ Dậu (20/2/1909 âm lịch).

Ngày 11/3/1909 là ngày gì?

Đây là ngày Canh Ngọ, tháng Đinh Mão, năm Kỷ Dậu (năm con Gà), tiết Kinh trập, ngày hoàng đạo Kim Quỹ.

Ngày 11/3/1909 là thứ mấy?

Ngày 11/3/1909 là thứ năm.

Ngày 11/3/1909 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), trực Bình (tốt vừa), sao Giác (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 11/3/1909

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›