Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 20 tháng 3 năm 1909

Thứ Bảy, ngày 29/2 âm lịch – ngày Kỷ Mão, tháng Đinh Mão, năm Kỷ Dậu.

Dương lịch 20 Tháng 3, 1909 Thứ Bảy
Âm lịch 29 Tháng Hai (đủ) Năm Kỷ Dậu
Ngày
Kỷ Mão
Tháng
Đinh Mão
Năm
Kỷ Dậu
Tiết khí
Kinh trập

Ngày hoàng đạo Minh Đường · Trực Kiến · Sao Nữ

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 20/3/1909 hợp làm việc gì?

Ngày 20/3/1909 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Minh Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Kiến Tốt vừa

Nên: xuất hành, khai trương, nhậm chức, gặp đối tác.

Kiêng: động thổ, đào đất, chôn cất.

Sao Nữ Sao xấu

Nữ Thổ Bức (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Chính Nam

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Kỷ Thổ, Mão Mộc: chi khắc can (Mộc khắc Thổ).

Nạp âm ngày: Thành Đầu Thổ; năm Kỷ Dậu: Đại Trạch Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Kỷ bất phá khoán, nhị chủ tịnh vong – Không nên hủy giao kèo, hai bên cùng thiệt.

Mão bất xuyên tỉnh, tuyền thủy bất hương – Không nên đào giếng.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tuất · Tam hợp: Mùi, Hợi · Xung: tuổi Dậu

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 20/3/1909

Ngày 20/3/1909 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 20/3/1909 dương lịch là ngày 29 tháng Hai năm Kỷ Dậu (29/2/1909 âm lịch).

Ngày 20/3/1909 là ngày gì?

Đây là ngày Kỷ Mão, tháng Đinh Mão, năm Kỷ Dậu (năm con Gà), tiết Kinh trập, ngày hoàng đạo Minh Đường.

Ngày 20/3/1909 là thứ mấy?

Ngày 20/3/1909 là thứ bảy.

Ngày 20/3/1909 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Minh Đường), trực Kiến (tốt vừa), sao Nữ (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 20/3/1909

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›