Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 7 tháng 2 năm 1967

Thứ Ba, ngày 28/12 âm lịch – ngày Nhâm Dần, tháng Tân Sửu, năm Bính Ngọ.

Dương lịch 7 Tháng 2, 1967 Thứ Ba
Âm lịch 28 Tháng Chạp (thiếu) Năm Bính Ngọ
Ngày
Nhâm Dần
Tháng
Tân Sửu
Năm
Bính Ngọ
Tiết khí
Lập xuân

Ngày hoàng đạo Kim Quỹ · Trực Kiến · Sao Thất

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 7/2/1967 hợp làm việc gì?

Ngày 7/2/1967 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Quỹ – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Kiến Tốt vừa

Nên: xuất hành, khai trương, nhậm chức, gặp đối tác.

Kiêng: động thổ, đào đất, chôn cất.

Sao Thất Sao tốt

Thất Hỏa Trư (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Nhâm Thủy, Dần Mộc: can sinh chi (Thủy sinh Mộc).

Nạp âm ngày: Kim Bạch Kim; năm Bính Ngọ: Thiên Hà Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.

Dần bất tế tự, quỷ thần bất thường – Không nên cúng tế lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Hợi · Tam hợp: Ngọ, Tuất · Xung: tuổi Thân

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 7/2/1967

Ngày 7/2/1967 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 7/2/1967 dương lịch là ngày 28 tháng Chạp năm Bính Ngọ (28/12/1966 âm lịch).

Ngày 7/2/1967 là ngày gì?

Đây là ngày Nhâm Dần, tháng Tân Sửu, năm Bính Ngọ (năm con Ngựa), tiết Lập xuân, ngày hoàng đạo Kim Quỹ.

Ngày 7/2/1967 là thứ mấy?

Ngày 7/2/1967 là thứ ba.

Ngày 7/2/1967 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), trực Kiến (tốt vừa), sao Thất (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 7/2/1967

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›