Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 25 tháng 2 năm 1967

Thứ Bảy, ngày 17/1 âm lịch – ngày Canh Thân, tháng Nhâm Dần, năm Đinh Mùi.

Dương lịch 25 Tháng 2, 1967 Thứ Bảy
Âm lịch 17 Tháng Giêng (đủ) Năm Đinh Mùi
Ngày
Canh Thân
Tháng
Nhâm Dần
Năm
Đinh Mùi
Tiết khí
Vũ thủy

Ngày hắc đạo Thiên Lao · Trực Phá · Sao Đê

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 25/2/1967 hợp làm việc gì?

Ngày 25/2/1967 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Lao – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Đê Sao xấu

Đê Thổ Lạc (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Canh Kim, Thân Kim: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Thạch Lựu Mộc; năm Đinh Mùi: Thiên Hà Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Canh bất kinh lạc, chức cơ hư trướng – Không nên dệt vải, mắc khung cửi.

Thân bất an sàng, quỷ túy nhập phòng – Không nên kê đặt giường mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tỵ · Tam hợp: Tý, Thìn · Xung: tuổi Dần

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 25/2/1967

Ngày 25/2/1967 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 25/2/1967 dương lịch là ngày 17 tháng Giêng năm Đinh Mùi (17/1/1967 âm lịch).

Ngày 25/2/1967 là ngày gì?

Đây là ngày Canh Thân, tháng Nhâm Dần, năm Đinh Mùi (năm con Dê), tiết Vũ thủy, ngày hắc đạo Thiên Lao.

Ngày 25/2/1967 là thứ mấy?

Ngày 25/2/1967 là thứ bảy.

Ngày 25/2/1967 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Lao), trực Phá (xấu), sao Đê (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 25/2/1967

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›